Browse
Collection's Items (Sorted by Title in Ascending order): 1 to 20 of 125
| Title | Common Name |
|---|---|
| Abrus precatorius L. | Dây cam thảo, Cam thảo dại, Cườm thảo đỏ, Chi chi, Tương tư đằng, Dây cườm cườm |
| Abutilon indicum (L.) Sweet | Cối xay, Dằng xay, Nhĩ hường, Ma mãnh |
| Achyranthes aspera L. | Cỏ xước, Cỏ sướt, Nam ngưu tất |
| Acronychia pedunculata (L.) Miq | Bưởi bung, Bí bái, Bái bái, Sắn cây |
| Ageratum conyzoides L. | Cỏ cứt lợn, Cỏ hôi, Bông thúi, Bù xích; Bù xít |
| Amaranthus spinosus L. | Dền gai, Rau dền gai, Giền gai |
| Ampelocissus polythyrsa (Miq.) Gagnep. | Hổ nho nhiều chùm, Che Kul |
| Ampelopsis cantoniensis (Hook. et Arn.) Planch. | Chè dây, Bạch liễm, Song nho quảng đông |
| Anoectochilus setaceus Blume | Kim tuyến tơ, Giải thùy tơ, Giải thùy roxburgh, Sứa hồng, Lan nhung sét, Hoa hiệp khai thần lan |
| Aralia armata (G.Don) Seem. | Đơn châu chấu, Cuồng, Đinh lăng gai, Rau gai, Độc lực, Cẩm giảng |
| Balanophora fungosa Forst. & Forst. | Dó đất đồng châu |
| Bidens pilosa L. | Đơn buốt, Quỷ trâm thảo, Song nha lông, Rau bộ binh, Tú tô hoan, Xuyến chi |
| Blumea balsamifera (L.) DC. | Đại bi, Từ bi xanh, Băng phiến |
| Blumea densiflora DC. | Kim đầu hoa dầy |
| Breynia fruticosa (L.) Hook. f | Bồ cu vẽ, Sâu vẽ, Dé bụi |
| Butea monosperma (Lamk.) Taub | Gièng gièng, Giềng giềng, Lâm vố, Chan một hột |
| Camellia dormoyana (Pierre ex Laness.) Sealy | Chè bạc, Trà hoa dormoy |
| Campylotropis parviflora (Kurz) Schindl | Biến hướng hoa nhỏ |
| Campylotropis splendens Schindler | Biến hướng hình trâm, Biến hướng sặc sỡ, Biến hướng đẹp |
| Carica papaya L. - Đu đủ đực | Đu đủ đực |
Collection's Items (Sorted by Title in Ascending order): 1 to 20 of 125
Discover
By people
- 123 Lương Văn Dũng